Visa Hàn Quốc Mùa Hoa Anh Đào
Visa Mỹ
Dịch Vụ Visa Xuất Nhập Cảnh
Visa Nhật Mùa Hoa Anh Đào
Visa Trung Quốc

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ DU LỊCH QUỐC TẾ Á CHÂU

VP Hà Nội: 18 Yên Ninh, Ba Đình, Hà Nội

Tel: 024 3715 1068 - Hotline: 098 246 1369

VP HCM: 168B Bùi Thị Xuân, Q.1, Hồ Chí Minh

Tel: 028 3925 1821 - Hotline: 0888 74 6369

Mail: visa.asiatravel@gmail.com

Website: vietnam-visa.com.vn / visaachau.com

Fanpage: Acvietnamvisa

Youtube: Visa Á Châu


Chi tiết

   Để hoàn tất công tác chuẩn bị hồ sơ bạn phải thực hiện khai visa đi Pháp theo mẫu xin Visa Schengen. Hãy nắm những hướng dẫn điền tờ khai xin Visa đi Pháp ngắn hạn mà Á Châu chia sẻ dưới đây để có một tờ khai hợp lệ nhé!

1. Một số lưu ý chung

- Đơn xin cấp Visa đi Pháp phải đúng mẫu quy định, in trên giấy tốt, rõ ràng.

- Khai thông tin theo trình tự để tránh sai sót.

- Thông tin càng chi tiết, rõ ràng càng tốt.

- Những thông tin cung cấp trong tờ khai phải trùng khớp với hộ chiếu, đảm bảo chính xác và trung thực.

- Trường hợp thiếu thông tin hay sai lệch đều bị từ chối cấp thị thực và bạn sẽ rất khó xin lại.

- Đương đơn phải kí tên xác nhận trên tờ khai. Trường hợp trẻ dưới 18 tuổi phải có xác nhận từ người có thẩm quyền như cha/mẹ hay người giám hộ.

2. Trình tự khai Visa đi Pháp (Visa Schengen)

   Khi thực hiện cung cấp thông tin trong tờ khai, bạn chú ý đối chiếu với passport của mình và điền thông tin theo thứ tự để tránh bỏ sót.

  1. Surname (Family name) - Họ của bạn, ghi họ theo hộ chiếu.
  2. Surname at birth - Họ trong khai sinh.
  3. First name(s) given name(s) - Tên của bạn trong hộ chiếu.
  4. Date of birth - Ngày sinh, tháng sinh, năm sinh (theo thứ tự).
  5. Place of birth - Nơi sinh.
  6. Country of birth - Quốc gia nơi bạn sinh ra.

- Current nationality - Quốc tịch bạn đang mang.

- Nationality at birth, if different - Quốc tịch khi sinh ra.

  1. Sex - Giới tính của bạn, bạn đánh vào mục phù hợp với giới tính của bạn.
  2. Marial Status - Tình trạng hôn nhân

- Single - Độc thân

- Married - Đã kết hôn

- Separated - Ly thân

- Divorced - Ly hôn

- Widow(er) - Góa phụ

- Other - Khác

=> Bạn đánh dấu vào 1 trong 6 mục trên.

  1. In the case of minors - Khi có trẻ đi cùng, mục này bạn cung cấp thông tin của người bảo lãnh hợp pháp.
  2. National identity number - Số chứng minh nhân dân.
  3. Type of travel document - Loại giấy tờ khi du lịch

- Oridnary passport - Hộ chiếu phổ thông

- Diplomatic passport - Hộ chiếu ngoại giao

  1. Travel document number - Số hộ chiếu của bạn, bạn sẽ thấy nó dưới quốc huy.
  2. Issue date - Ngày cấp hộ chiếu, xem trong hộ chiếu.
  3. Expiration date - Ngày hộ chiếu hết hạn, xem trong hộ chiếu.
  4. Issued by - Nơi cấp hộ chiếu.
  5. Home and email address - Địa chỉ nhà ở và email, ghi chính xác số nhà, tên đường, quận/huyện, tỉnh thành.
  6. Residence in a country other than the country of current nationality - Bạn có quốc tịch khác không?
  7. Current occupation - Nghề nghiệp hiện tại, có luôn chức vụ.
  8. Employer and employer’s address and telephone number. For students, name and address educational establishment - Nơi công tác, tên, địa chỉ và số địên thoại. Nếu là sinh viên bạn cung cấp tên, địa chỉ trường.
  9. Main purpose(s) for your trip - Mục đích chính của chuyến đi, thông thường là mục đích chính là du lịch.
  10. Member State(s) of destination - Quốc gia bạn dự định đến trong chuyến đi, có thể là nhiều quốc gia trong một hành trình.
  11. Member State of first entry - Nơi đầu tiên bạn sẽ nhập cảnh, có thể là Pháp.
  12. Number of Entries Requested - Số lần nhập cảnh

- Multiples Entries - Nhập cảnh nhiều lần

- Single - Nhập cảnh một lần

- Two Entries - Nhập cảnh hai lần

  1. Duration of the intende stay or transit - Số ngày bạn sẽ ở hoặc quá cảnh.
  2. Schengen visas issued during the last 3 years - Bạn có visa Schengen trong 3 năm qua chưa?
  3. Fingerprints collected previously for - Bạn có lấy dấu vân tay chưa.
  4. Entry permit for your final destination country, if applicable - Thông tin về visa của quốc gia cuối cùng bạn đến (nếu có).
  5. Intended Arrival Date - Ngày dự kiến đến.
  6. Intended Departure Date - Ngày rời khỏi.
  7. Inviting Person’s Name - Thông tin người mời bạn, nếu không có điền nơi bạn sẽ lưu trú khi sang Pháp.
  8. Inviting company/organization - Thông tin của công ty/tổ chức mời bạn.
  9. Cost of traveling and living - Người chịu trách nhiệm về chuyến đi.
  10. Personal data of the family member - Cung cấp thông tin cá nhân của người thân tại Pháp (nếu có).
  11. Family relationship - Mối quan hệ với họ (nếu có).
  12. Place and date - Cung cấp địa điểm và thời gian điền mẫu đơn này.
  13. Signature - Chữ kí của đương đơn xin thị thực.

* Hy vọng với những chia sẽ hướng dẫn điền tờ khai xin Visa đi Pháp ngắn hạn có thể giúp ích được nhiều cho chuyến đi sắp tới của bạn. Nếu bạn còn thắc mắc gì hãy gọi ngay Á Châu ITS qua hotline 0888 74 6369 / 098 246 1369 để được gặp bộ phận tư vấn visa đi Pháp chuyên nghiệp nhé!

ajax-loader
Bạn cần hỗ trợ?